Tấm gương học đường
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Năm học: 2025 - 2026
I.THÔNG TIN CHUNG Tên trường: Trường THPT Đông Sơn 1 Tên trước đây (nếu có): Trường Phổ thông cấp III Đông Sơn, Trường PTTH Đông Sơn 1. Cơ quan chủ quản: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa
SỞ GD&ĐT THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT | |
TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
Số: 162/BC-THPT ĐS1 |
Đông Sơn, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Năm học: 2025 - 2026
I.THÔNG TIN CHUNG
Tên trường: Trường THPT Đông Sơn 1
Tên trước đây (nếu có): Trường Phổ thông cấp III Đông Sơn, Trường PTTH Đông Sơn 1.
Cơ quan chủ quản: Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa
Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương | Thanh Hóa | Họ và tên Hiệu trưởng | Nguyễn Thị Hà | |
Xã / phường/thị trấn | Đông Sơn | Điện thoại | 0834383686 | |
Đạt chuẩn quốc gia | 2015 | Website | thanhhoa.edu.vn | |
Năm thành lập trường | 1965 | Số điểm trường | 01 | |
Công lập | X | Loại hình khác | Không | |
Tư thục | Không | Thuộc vùng khó khăn | Không | |
Trường chuyên biệt | Không | Thuộc vùng đặc biệt khó khăn | không | |
Trường liên kết với nước ngoài | Không |
Tổ chức bộ máy:
Trường THPT Đông Sơn 1 hiện nay có đủ cơ cấu tổ chức phù hợp với quy định của Điều lệ trường THPT. Nhà trường có Hội đồng thi đua khen thưởng, các tổ chuyên môn, tổ văn phòng, Tổ chức Đảng, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội CMHS, Hội khuyến học, Hội Chữ thập đỏ, ... có đủ giáo viên dạy các môn học. Các tổ chức đoàn thể, các hội đồng ... hoạt động đúng theo quy định của Điều lệ trường Trung học và các quy định hiện hành.
Nhà trường có 01 Hiệu trưởng và 02 Phó Hiệu trưởng:
+ Hiệu trưởng: Cô Nguyễn Thị Hà
+ Phó Hiệu trưởng: Thầy Nguyễn Tài Khôi, cô Lưu Thị Phương
Nhà trường có 7 tổ chuyên môn và tổ Văn phòng.
II. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN
Chức vụ | Tổng số | Nữ | Dân tộc | Trình độ đào tạo | Ghi chú | ||
Chưa đạt chuẩn | Đạt chuẩn | Trên chuẩn | |||||
Hiệu trưởng | 1 | 1 | Kinh | 0 | 0 | 1 | |
Phó hiệu trưởng | 2 | 1 | Kinh | 0 | 0 | 2 | |
Giáo viên | 64 | 51 | Kinh: 62 Mường: 02 | 0 | 55 | 29 | |
Nhân viên | 4 | 4 | Kinh | 0 | 3 | 0 | |
Cộng | 71 | 57 | 0 | 58 | 32 | ||
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
Trường THPT Đông Sơn 1 đóng tại Khu phố Nhuệ Sâm, phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá, ngay sát Quốc lộ 47, rất thuận lợi cho học sinh đi học. Nhà trường có diện tích là 25.179 m2, hiện nhà trường có 31 lớp với 1325 học sinh, diện tích bình quân mỗi học sinh là 19 m2 đảm bảo yêu cầu diện tích theo quy định Điều lệ trường THPT. Khuôn viên trường được chia thành 2 khu tương đối biệt lập, trong đó: khu giáo dục thể chất gần 10.000 m2 (chiếm trên 30% tổng diện tích), còn lại là khu học tập với tổng diện tích với sàn xây dựng các hạng mục công trình là 4310 m2 (chưa đến 20% tổng diện tích), còn lại là sân chơi, bãi tập, bồn hoa, cây cảnh.
Nhà trường có khuôn viên riêng biệt, rộng rãi, đảm bảo xanh, sạch, đẹp, an toàn để tổ chức các hoạt động giáo dục,. Nhà trường có biển ghi tên trường đầy đủ thông tin và đảm bảo tính mĩ quan. Cổng trường được xây dựng kiên cố, có tường bao xung quanh trường đảm bảo an toàn; trường có hệ thống cây xanh được trồng xung quanh khuôn viên, hệ thống phòng học, phòng bộ môn, nhà đa năng, sân chơi, bãi tập, ... được bố trí và sử dụng hợp lí, đảm bảo thuận lợi cho hoạt động dạy học và sinh hoạt của CB-GV-NV và học sinh. Sân trường được lát gạch, xây hệ thống bồn hoa, cây cảnh, cây bóng mát được bố trí hợp lý, tạo cảnh quan xanh, sạch, thoáng mát; an toàn để tổ chức các hoạt động giáo dục học sinh thường xuyên lao động, trực tuần để giữ gìn vệ sinh sân trường và khuôn viên trường xanh, sạch, đẹp. Nhà trường có sân rộng để tổ chức các hoạt động tập thể, sinh hoạt dưới cờ đầu tuần, HĐNGLL; Có 01 nhà đa năng, 02 sân bóng chuyền hơi, 01 sân bóng đá, 01 đường chạy 100m, 01 hố nhảy cao, 01 hố nhảy xa, đường chạy bền tự nhiên có đầy đủ thiết bị luyện tập, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhà trường có sân chơi bãi tập đủ diện tích sử dụng, có đủ trang thiết bị để phục vụ việc luyện tập của học sinh theo quy định (cột bóng rổ, bàn bóng bàn, cột, lưới bóng chuyền, lưới cầu lông, ...). Hằng năm nhà trường rà soát, kiểm kê dụng cụ thể thao để bổ sung đầy đủ, đảm bảo cho công tác dạy học thể dục, thể thao cho học sinh.
Cơ cấu khối công trình của nhà trường
TT | Số liệu | Năm học 2024-2025 | Năm học 2025-2026 |
I | Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập | 56 | 63 |
1 | Phòng học | 40 | 40 |
a | Phòng kiên cố | 40 | 40 |
b | Phòng bán kiên cố | 0 | 0 |
c | Phòng tạm | 0 | 0 |
2 | Phòng học bộ môn | 7 | 15 |
a | Phòng kiên cố | 7 | 15 |
b | Phòng bán kiên cố | 0 | 0 |
c | Phòng tạm | 0 | 0 |
3 | Khối hỗ trợ học tập | 4 | 5 |
a | Phòng kiên cố | 4 | 5 |
b | Phòng bán kiên cố | 0 | 0 |
c | Phòng tạm | 0 | 0 |
4 | Khối phòng phụ trợ | 6 | 3 |
II | Khối phòng hành chính -quản trị | 10 | 18 |
1 | Phòng kiên cố | 10 | 18 |
2 | Phòng bán kiên cố | 0 | 0 |
3 | Phòng tạm | 0 | 0 |
III | Thư viện | 6 | 5 |
IV | Các công trình, khối phòng chức năng khác | 2 | 2 |
Cộng | 75 | 88 |
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Trường THPT Đông Sơn 1 đã được Sở GD&ĐT Thanh Hoá công nhận và cấp bằng công nhận trường THPT đạt kiểm định chất lượng giáo dục Cấp độ 3 (Quyết định số: 711/QĐ-SGDĐT, ngày 12/6/2026) và Đạt Chuẩn Quốc gia Mức độ 2 (Quyết định số: 728/QĐ-SGDĐT, ngày 13/6/2026)
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Học sinh
TT | Số liệu | Năm học 2024-2025 | Năm học 2025-2026 | |
1 | Tổng số học sinh | 1219 | 1325 | |
Học sinh nữ | 650 | 664 | ||
Dân tộc thiểu số | 5 | 10 | ||
Khối lớp 10 | 435 | 488 | ||
Khối lớp 11 | 405 | 432 | ||
Khối lớp 12 | 379 | 405 | ||
2 | Tổng số tuyển mới | 435 | 488 | |
3 | Học 2 buổi/ngày | 0 | 0 | |
4 | Bình quân số học sinh /lớp | 42,03 | 42.74 | |
5 | Số lượng và tỉ lệ % đi học đúng độ tuổi | 1219 (100%) | 1325 (100%) | |
- Nữ | 650 | 664 | ||
Dân tộc thiểu số | 5 | 10 | ||
6 | Tổng số học sinh giỏi cấp tỉnh | 46 | 40 | |
7 | Tổng số học sinh giỏi quốc gia | 0 | 0 | |
8 | Tổng số học sinh thuộc đối tượng chính sách | 11 | 1 | |
- Nữ | 4 | 1 | ||
- Dân tộc thiểu số | 0 | 0 | ||
9 | Tổng số học sinh có hoàn cảnh đặc biệt | 5 | 5 | |
Kết quả giáo dục
Số liệu | Năm học 2024-2025 | Năm học 2025-2026 |
Tỷ lệ học sinh xếp loại Tốt | 48.24% | 42.96% |
Tỷ lệ học sinh xếp loại khá | 47.01% | 53.91% |
Tỷ lệ học sinh xếp loại Đạt | 4.67% | 3.14% |
Tỷ lệ học sinh xếp loại chưa đạt | 0.08% | 0.00% |
Tỷ lệ học sinh rèn luyện tốt | 91.22% | 93.57% |
Tỷ lệ học sinh rèn luyện khá | 7.63% | 5.44% |
Tỷ lệ học sinh rèn luyện đạt | 0.90% | 1.00% |
Tỷ lệ học sinh rèn luyện chưa đạt | 0.25% | 0.00% |
HS đỗ tốt nghiệp (%) | 100% | 100% |
VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH (Có Phụ lục đính kèm.)
Nơi nhận: - Sở GD&ĐT Thanh Hóa (để b/c); - Ban giám hiệu; - Web, Dán bảng (để th/b); - Lưu: VT, KT. |
Nguyễn Thị Hà |
60 năm một chặng đường
